Tìm Kiếm
Âu Lạc
Thực Phẩm Không Đau
Danh sách và lời khuyên từ
Ngài Thanh Hải Vô Thượng Sư (thuần chay)
“ Nếu thật sự muốn có ít nghiệp và gây ít đau đớn, ít đau khổ và ít buồn phiền cho các thực vật, thì quý vị có thể chọn.
Có thể chọn một số thực vật đặc biệt hoặc trái cây đặc biệt để ăn.
Tôi đã nghiên cứu một chút về các loại rau củ và trái cây mà không bị đau chút nào hoặc đau rất ít. […] ”
Ngũ cốc & Hạt ngũ cốc
Gạo
ngô (tươi & khô)
lúa mì (bánh mì, mì ống, mì sợi)
hạt rau dền
yến mạch
lúa mạch
hạt ý dĩ (bo bo)
hạt cao lương
kiều mạch
diêm mạch
mì hột
hạt teff
Hạt (tất cả và bao gồm cả những loại không được đề cập bên dưới)
Hạt bí ngô
Hạt hướng dương
Hạt dưa
Hạt sen
Cà phê
Hạt vừng
Hạt lanh
Đậu & hạt
Đậu và đậu lăng (tất cả các loại, cả khô và tươi)
đậu phộng
hạt mắc-ca
hạt phỉ
hạnh nhân
hạt dẻ cười
hạt hồ đào
hạt thông
Cộng với hầu hết các loại hạt, nếu chúng rụng khỏi cây một cách tự nhiên.
Chất đạm thuần chay
Đạm đậu nành khô & bột đậu nành khô
đạm lúa mì khô & bột lúa mì khô
đậu phụ
đậu nành lên men
ham thuần chay
xúc xích thuần chay
mì căn thuần chay (nếu làm từ thực phẩm trong danh sách Thực Phẩm Không Đau)
Dầu & Chất béo
Dầu hạt lanh
dầu đậu phộng
dầu mè
dầu bơ
tinh dầu tràm trà
dầu hướng dương
thuần chay (không chứa dầu ô liu)
Gia vị & Chất tạo ngọt
Muối
nước dùng rau (nếu làm từ thực phẩm trong danh sách Thực Phẩm Không Đau)
Nước tương Maggi
nước tương đậu nành
đường từ củ cải đường
đường mía thuần chay (trắng, nâu, đường xay, thô – dùng vừa phải)
mật và siro cây thùa
Ớt
Ớt Poblano
Ớt Jalapeño
Ớt Habanero
Ớt Trinidad Perfume
Ớt Fresno
Ớt cay Bồ Đào Nha
Ớt Paprika
Ớt chuối ngọt
Ớt Carmen
Ớt Shishito
Ớt Golden Treasure
Ớt Tequila Sunrise
Ớt Jimmy Nardello
Ớt Italia
Ớt Lai Mocha Swirl
Ớt Lai Nibbler
Ớt Tangerine dream
Ớt ngọt Ý Tolli
Ớt Sheepnose Pimento
Ớt lai cherry stuffer
Ớt Slovana
Ớt lai Peppigrande
Ớt Cayenne
Ớt Anaheim
Ớt Serrano
Ớt Chilaca
Ớt Aleppo
Ớt Chili de Arbol
Ớt Aji Mango
Ớt Thái
Ớt Tứ Xuyên
Ớt Wiri Wiri
Ớt Cascabel Chile khô (Bola Chile)
Và những loại ớt cay rất nhỏ khác.
Rau củ
Cải ô rô (rau diếp xoăn)
Cải ngồng (cải làn)
Cải Tatsoi (cải hoa hồng)
kale (cải xoăn)
Cải cầu vồng (tất cả các loại khác)
cải rổ
đại hoàng
xà lách romaine
cần tây
cần tàu
cải thìa (bẹ trắng)
rau mầm
rau rocket (arugula)
cải xoong (xà lách xoong)
rau muống
rau tầm ma
bắp cải
cải thảo
xà lách iceberg (xà lách búp Mỹ)
xà lách radicchio
bắp cải xoăn endive
bông cải xanh
cải bruxen (bắp cải tí hon)
súp lơ
cà chua
cải dại
cải bẹ xanh
cải ngọt
dưa leo
măng tây
atisô
rong biển
bồ công anh (tất cả màu sắc và cả rễ)
củ bình tinh
khoai môn
khoai mỡ
củ sắn
khoai tây & khoai lang (tất cả các loại khác)
gừng
nhân sâm
su hào
củ cải turnip
củ dền
củ cải tím
tỏi tây (hành boa rô)
giá đỗ (tất cả)
các loại nấm (nếu an toàn)
Cũng như tất cả các loại rau mầm, bao gồm cả mầm non của rau ngò, đậu nành, hạt bí ngô, v.v. Cộng thêm hành tây và tỏi.
Rau thơm & Gia vị
Ngò tây
xô thơm
kinh giới tây
ngò rí
bạc hà
thì là
lá lốt
ngò gai
mồng tơi củ
Ngò ôm/Ngổ
Tần ô
húng quế
bạch đậu khấu
đại hồi
đinh hương
hạt & bột ngò rí
hạt & bột thì là
Họ bầu bí
Bí ngô Carnival
Bí ngô Hubbard
Bí ngô Delicata
Bí ngô trắng
Họ đậu
Đậu dẹt Ý
Đậu dẹt Pole
Đậu dẹt Romano
Đậu tuyết
Đậu Anh (đậu vườn)
đậu que đường
đậu que quả dẹp
Tất cả các loại dưa (bao gồm cả những loại không được đề cập bên dưới)
Dưa hấu
dưa lưới
dưa Galia
dưa hoàng yến
dưa Charentais
dưa lê honeydew
bí đao
dưa snap
dưa Santa Claus
dưa Hami
dưa casaba
dưa Crenshaw
dưa sừng
dưa Bạch Lan
mướp đắng (khổ qua)
Trái cây họ cam quýt (không có cuống hoặc bất kỳ bộ phận nào của cuống, chẳng hạn như phần đầu trái cây gắn vào cuống, trừ cam và chanh vàng).
Trái cây
Quýt
nhãn
vải
mãng cầu xiêm
bưởi
chanh xanh
chanh dây
chuối
khế
chà là (nếu chín)
gấc
Trái sung
nhàu
mận tím
mận trắng
đào đỏ
Cộng thêm một số loại quả mọng, nếu chúng dễ dàng rụng từ bụi cây, và bất kỳ loại trái cây nào rụng tự nhiên từ cây.
Thêm nhiều thực phẩm không đau
(Đã thêm ngày 15 tháng 2 năm 2025)
Siro xương rồng hoặc đường xương rồng (làm từ xương rồng lê gai)
quả bầu
quả hồng xiêm
quả na
quả me (Tamarindus indica)
quả bòn bon
quả hồng
quả dứa dại
quả xương rồng lê gai
quả thanh long
quả cóc Thái
củ sen
củ hồi
đậu bắp
củ hàu trắng
su su
quả sa kê (Artocarpus altilis)
Thêm nhiều thực phẩm không đau
(Đã thêm ngày 25 tháng 2 năm 2025)
Kỷ tử
vú sữa
mận(tất cả các màu)
táo tàu
quả mâm xôi
táo ta
Thêm nhiều thực phẩm không đau
(Đã thêm ngày 3 tháng 3 năm 2025)
Củ mã thầy (củ năng)
ca cao và sôcôla thuần chay
củ ấu
sả
nha đam
đậu đũa
tinh dầu bạc hà Á
Thêm nhiều thực phẩm không đau
(Đã thêm ngày 13 tháng 3 năm 2025)
African Blue basil
Camphor basil
Christmas basil
Clove basil
Genovese basil
Holy basil (Tulsi)
Lemon basil
Lime basil
Mammoth basil
Purple Ruffles basil
Spicy Globe basil
Astragalus root (hoàng kỳ/huang qi)
Banana stem (Banana pith)
Codonopsis root (Đẳng sâm/dang shen)
Fox nut (khiếm thực/qian shi)
Poria mushroom (phục linh/fu ling)
Saposhnikovia root (phòng phong/fang feng)
White atractylodes (bạch truật/bai zhu)
White hyacinth bean (Đậu lăng trắng/bai bian dou)
Chinese yam (hoài sơn/huai shan)
Pomegranate
Ambrosia apple
Cox’s Orange Pippin apple
Envy apple
Fuji apple
Gala apple
Gingergold apple
Golden Delicious apple
Granny Smith apple
Honeycrisp apple
Idared apple
Jonagold apple
Mila Zagoras Piliou apple
Opal apple
Pink Lady apple
Red Delicious apple
Airén grapes
Almeria (Ohanez) grapes
Autumn Royal grapes
Black Corinth grapes
Cabernet Sauvignon grapes
Chardonnay grapes
Cotton Candy grapes
Flame Seedless grapes
Grenache (Garnacha Tinta) grapes
Himrod grapes
Italia grapes
Kyoho grapes
Menindee Seedless grapes
Merlot grapes
Muscat of Alexandria grapes
Muscat of Hamburg grapes
Niagara grapes
Pinot Gris/Grigio grapes
Red Globe grapes
Riesling grapes
Ruby Seedless grapes
Superior Seedless (Sugraone) grapes
Sweet Jubilee grapes
Thompson Seedless (Sultana) grapes
Trebbiano Toscano (Ugni Blanc) grapes
Thêm nhiều thực phẩm không đau
(Đã thêm ngày 24 tháng 3 năm 2025)
Bell Pepper (red, yellow, green)
Yerba mate tea
Twinings Earl Grey tea
Harney & Sons Earl Grey Supreme tea
Bigelow Earl Grey tea
Twinings English Breakfast tea
PG Tips English Breakfast tea
Barry's Tea Gold
Twinings Irish Breakfast tea
Twinings Darjeeling tea
Harney & Sons Darjeeling tea
Taylors of Harrogate Assam tea
Harney & Sons Organic Assam tea
Vahdam Daily Assam tea
Harney & Sons Lapsang Souchong tea
Taylors of Harrogate Lapsang Souchong tea
Dilmah Premium Ceylon tea
Twinings Pure Ceylon tea
Harney & Sons Russian Country tea
Twinings Russian Caravan tea
Twinings Keemun tea
Harney & Sons Hao Ya “A” Keemun tea
Xiao Zhong tea
Yunnan Da Ye tea
Yabukita tea
Saemidori tea
Okumidori tea
Long Jing (Dragon Well) Qunti tea
Long Jing (Dragon Well) #43 tea
Twinings Jasmine Green Tea
Harney & Sons Jasmine Green Tea
Aiya Matcha (green tea)
Ippodo Matcha (green tea)
Ito En Genmaicha (brown rice green tea)
Yamamotoyama Genmaicha (brown rice green tea)
Twinings Gunpowder Green Tea
Numi Gunpowder Green Tea
Ito En Sencha tea
Ippodo Sencha tea
Ippodo Hojicha tea
Hojicha Co. Hojicha tea
Bigelow Oolong Tea
Twinings Pure Oolong Tea
Harney & Sons Formosa Oolong tea
JusTea Purple Leaf Tea
Twinings Pure White Tea
Teavivre Huo Shan Huang Ya yellow tea
Harney and Sons Junshan Yinzhen yellow tea
Numi Emperor's Pu-erh tea
Teavivre Ripened Cube Tuocha Pu-erh Tea Mini Brick
Tetley Original tea
Tetley Pure Green Tea
Tetley Decaf Tea
Tetley Jasmine Green Tea
Bergamot orange
Sanguinello blood orange
Tarocco blood orange
Jaffa orange
Lima orange
Bahia navel orange
Fukumoto navel orange
Lane Late navel orange
Washington navel orange
Seville orange
Valencia orange
Delta Valencia orange
Clemenules (Nules) Mandarin
Owari satsuma
Orlando tangelo
Minneola tangelo
Dancy tangerine
Ponkan tangerine
Các bổ sung mới nhất
(Đã thêm ngày 29 tháng 3 năm 2025)
New
Green kiwi
New
Alfalfa (Medicago sativa) herbal tea
New
Aniseed herbal tea
New
Archangelica herbal tea
New
Ashwagandha herbal tea
New
Common Barberry herbal tea
New
Holly-leaved Barberry (Oregon Grape) herbal tea
New
Indian Barberry herbal tea
New
Chinese Bayberry (Yumberry) herbal tea
New
Northern Bayberry herbal tea
New
Southern Bayberry (Wax Myrtle) herbal tea
New
Bay Leaf herbal tea
New
Scarlet Bee Balm herbal tea
New
Purple Bee Balm (Wild Bergamot) herbal tea
New
Betony (purple, white) herbal tea
New
Black Cohosh herbal tea
New
German Chamomile herbal tea
New
Roman Chamomile herbal tea
New
Indian Chrysanthemum (yellow, white) herbal tea
New
Ju Hua (Chrysanthemum x morifolium) (purple, pink, orange, yellow, red, white) herbal tea
New
Common Daisy (white, pink, yellow, red) herbal tea
New
Echinacea purpurea (Purple Coneflower) herbal tea
New
American Elderberry herbal tea
New
European Elderberry herbal tea
New
Female Ginseng (Angelica sinensis) herbal tea
New
Fenugreek herbal tea
New
Guarana herbal tea
New
Hibiscus sabdariffa (Roselle) herbal tea
New
Mountain Honeybush (Cyclopia intermedia) herbal tea
New
Hyssop herbal tea
New
English Lavender (True Lavender) herbal tea
New
Lemon Balm herbal tea
New
Lemon Verbena (Lemon Beebrush) herbal tea
New
Common Lime (unrelated to the fruit) herbal tea
New
Bigleaf Linden (Broad-Leaved Lime) herbal tea
New
Littleleaf Linden (Small-Leaved Lime) herbal tea
New
Lovage herbal tea
New
Moringa oleifera (Drumstick Tree) herbal tea
New
Myrica Gale (Sweet Gale) herbal tea
New
Nutmeg herbal tea
New
Oregano herbal tea
New
Pot Marigold herbal tea
New
Rooibos herbal tea
New
Beach Rosehip (Rosa rugosa) herbal tea
New
Dog Rosehip (Rosa canina) herbal tea
New
Chinese Sarsaparilla herbal tea
New
Honduran Sarsaparilla herbal tea
New
Jamaican Sarsaparilla herbal tea
New
Mexican Sarsaparilla herbal tea
New
Blue Skullcap herbal tea
New
St. John’s Wort herbal tea
New
French Tarragon herbal tea
New
Mexican Tarragon herbal tea
New
Russian Tarragon herbal tea
New
Common Thyme herbal tea
New
Turmeric herbal tea
New
Valerian (Valeriana officinalis) herbal tea
New
Bourbon Vanilla (Madagascar Vanilla) herbal tea
New
American Wintergreen herbal tea
New
Common Wormwood herbal tea
New
Common Yarrow (white, cream, pink, red, yellow) herbal tea
Xin lưu ý: Không phải là danh sách đầy đủ.
Quy tắc chung: Nếu thân cây chủ yếu chứa nước hoặc chỉ là chất xơ, thì thường là cây không cảm thấy đau hoặc ít đau – ngoại trừ một số trường hợp.
Cây Cảm Thấy Đau Khi Bị Ngắt Hái
Lưu ý: Đây chỉ là một vài thí dụ – hầu hết thực vật thuộc loại này.
xoài
đu đủ
chanh vàng
dứa (thơm)
dâu tây
việt quất
dừa
hạt điều (OK nếu đã tự nhiên rơi xuống đất)
quả óc chó (OK nếu đã tự nhiên rơi xuống đất)
rau bina
rau răm
diếp cá
tía tô
củ cải (trừ củ cải tím)
cà rốt
bí ngô (bao gồm cả hoa)
cà tím
măng leo
hương thảo
mật ong
dầu khuynh diệp
dầu ô liu
Ớt
Ớt Buran
hạt tiêu
Ớt fajita cay
Ớt chuối
Ớt Aji Amarillo
Ớt Mirasol
Ớt Piri Piri (nhiều loại & hình dạng)
Ớt Cascabel (ớt Bola)
Ớt Scotch bonnet
Ớt Pequin
Ớt Tepin
Bí ngòi
Bí ngô đường
bí ngô butternut
bí ngô spaghetti
bí ngô honeynut
bí ngô acorn
bí ngô kuri đỏ
bí ngô turban
bí ngô bánh bao ngọt
bí ngô buttercup
bí kabocha xanh
bí đỏ kabocha
Thêm nhiều thực phẩm có đau
(Đã thêm ngày 15 tháng 2 năm 2025)
Củ đậu
quả trứng gà
quả mít
búp măng
Thêm nhiều thực phẩm có đau
(Đã thêm ngày 25 tháng 2 năm 2025)
Chôm chôm
ổi
măng cụt
sầu riêng
Thêm nhiều thực phẩm có đau
(Đã thêm ngày 3 tháng 3 năm 2025)
Trái thốt nốt
sirô cây phong
bạc hà Âu & tinh dầu bạc hà Âu
Thêm nhiều thực phẩm có đau
(Đã thêm ngày 13 tháng 3 năm 2025)
Dark Opal basil
Braeburn apple
Cortland apple
Cosmic Crisp apple
Elstar apple
Empire apple
Jazz apple
Jonathan apple
McIntosh apple
Rome apple
Cardinal grapes
Concord grapes
Crimson Seedless grapes
Malbec grapes
Midnight Beauty grapes
Pinot Noir grapes
Pione grapes
Ribier (Black Monukka) grapes
Sangiovese grapes
Sauvignon Blanc grapes
Sweet Sapphire (Moon Drop) grapes
Syrah/Shiraz grapes
Tempranillo grapes
Thêm nhiều thực phẩm có đau
(Đã thêm ngày 24 tháng 3 năm 2025)
Taylors of Harrogate Yorkshire Tea
Numi Organic Golden Chai tea
Stash Double Spice Chai tea
Long Jing (Dragon Well) Jiukeng tea
Cara Cara orange
Moro blood orange
Campbell nucellar Valencia orange
Midknight Valencia orange
Miho satsuma
Các bổ sung mới nhất
(Đã thêm ngày 29 tháng 3 năm 2025)
New
Golden kiwi
New
Bloodroot herbal tea
New
Cinnamon herbal tea
New
Licorice herbal tea
Xin vui lòng nhớ có đủ vitamin và dinh dưỡng bằng cách uống vitamin và / hoặc chất bổ sung thuần chay.
Thực phẩm Không đau - danh sách đơn giản
Xin lưu ý: Không đầy đủ
Ngũ cốc & Hạt ngũ cốc
Gạo
ngô (tươi & khô)
lúa mì (bánh mì, mì ống, mì sợi)
hạt rau dền
yến mạch
lúa mạch
hạt ý dĩ (bo bo)
hạt cao lương
kiều mạch
diêm mạch
mì hột
hạt teff
Hạt (tất cả và bao gồm cả những loại không được đề cập bên dưới)
Hạt bí ngô
Hạt hướng dương
Hạt dưa
Hạt sen
Cà phê
Hạt vừng
Hạt lanh
Đậu & hạt
Đậu và đậu lăng (tất cả các loại, cả khô và tươi)
đậu phộng
hạt mắc-ca
hạt phỉ
hạnh nhân
hạt dẻ cười
hạt hồ đào
hạt thông
Cộng với hầu hết các loại hạt, nếu chúng rụng khỏi cây một cách tự nhiên.
Chất đạm thuần chay
Đạm đậu nành khô & bột đậu nành khô
đạm lúa mì khô & bột lúa mì khô
đậu phụ
đậu nành lên men
ham thuần chay
xúc xích thuần chay
mì căn thuần chay (nếu làm từ thực phẩm trong danh sách Thực Phẩm Không Đau)
Dầu & Chất béo
Dầu hạt lanh
dầu đậu phộng
dầu mè
dầu bơ
tinh dầu tràm trà
dầu hướng dương
thuần chay (không chứa dầu ô liu)
Gia vị & Chất tạo ngọt
Muối
nước dùng rau (nếu làm từ thực phẩm trong danh sách Thực Phẩm Không Đau)
Nước tương Maggi
nước tương đậu nành
đường từ củ cải đường
đường mía thuần chay (trắng, nâu, đường xay, thô – dùng vừa phải)
mật và siro cây thùa
Ớt
Ớt Poblano
Ớt Jalapeño
Ớt Habanero
Ớt Trinidad Perfume
Ớt Fresno
Ớt cay Bồ Đào Nha
Ớt Paprika
Ớt chuối ngọt
Ớt Carmen
Ớt Shishito
Ớt Golden Treasure
Ớt Tequila Sunrise
Ớt Jimmy Nardello
Ớt Italia
Ớt Lai Mocha Swirl
Ớt Lai Nibbler
Ớt Tangerine dream
Ớt ngọt Ý Tolli
Ớt Sheepnose Pimento
Ớt lai cherry stuffer
Ớt Slovana
Ớt lai Peppigrande
Ớt Cayenne
Ớt Anaheim
Ớt Serrano
Ớt Chilaca
Ớt Aleppo
Ớt Chili de Arbol
Ớt Aji Mango
Ớt Thái
Ớt Tứ Xuyên
Ớt Wiri Wiri
Ớt Cascabel Chile khô (Bola Chile)
Và những loại ớt cay rất nhỏ khác.
Rau củ
Cải ô rô (rau diếp xoăn)
Cải ngồng (cải làn)
Cải Tatsoi (cải hoa hồng)
kale (cải xoăn)
Cải cầu vồng (tất cả các loại khác)
cải rổ
đại hoàng
xà lách romaine
cần tây
cần tàu
cải thìa (bẹ trắng)
rau mầm
rau rocket (arugula)
cải xoong (xà lách xoong)
rau muống
rau tầm ma
bắp cải
cải thảo
xà lách iceberg (xà lách búp Mỹ)
xà lách radicchio
bắp cải xoăn endive
bông cải xanh
cải bruxen (bắp cải tí hon)
súp lơ
cà chua
cải dại
cải bẹ xanh
cải ngọt
dưa leo
măng tây
atisô
rong biển
bồ công anh (tất cả màu sắc và cả rễ)
củ bình tinh
khoai môn
khoai mỡ
củ sắn
khoai tây & khoai lang (tất cả các loại khác)
gừng
nhân sâm
su hào
củ cải turnip
củ dền
củ cải tím
tỏi tây (hành boa rô)
giá đỗ (tất cả)
các loại nấm (nếu an toàn)
Cũng như tất cả các loại rau mầm, bao gồm cả mầm non của rau ngò, đậu nành, hạt bí ngô, v.v. Cộng thêm hành tây và tỏi.
Rau thơm & Gia vị
Ngò tây
xô thơm
kinh giới tây
ngò rí
bạc hà
thì là
lá lốt
ngò gai
mồng tơi củ
Ngò ôm/Ngổ
Tần ô
húng quế
bạch đậu khấu
đại hồi
đinh hương
hạt & bột ngò rí
hạt & bột thì là
Họ bầu bí
Bí ngô Carnival
Bí ngô Hubbard
Bí ngô Delicata
Bí ngô trắng
Họ đậu
Đậu dẹt Ý
Đậu dẹt Pole
Đậu dẹt Romano
Đậu tuyết
Đậu Anh (đậu vườn)
đậu que đường
đậu que quả dẹp
Tất cả các loại dưa (bao gồm cả những loại không được đề cập bên dưới)
Dưa hấu
dưa lưới
dưa Galia
dưa hoàng yến
dưa Charentais
dưa lê honeydew
bí đao
dưa snap
dưa Santa Claus
dưa Hami
dưa casaba
dưa Crenshaw
dưa sừng
dưa Bạch Lan
mướp đắng (khổ qua)
Trái cây
Quýt
nhãn
vải
mãng cầu xiêm
bưởi
chanh xanh
chanh dây
chuối
khế
chà là (nếu chín)
gấc
Trái sung
nhàu
mận tím
mận trắng
đào đỏ
Thêm nhiều thực phẩm không đau
Siro xương rồng hoặc đường xương rồng (làm từ xương rồng lê gai)
quả bầu
quả hồng xiêm
quả na
quả me (Tamarindus indica)
quả bòn bon
quả hồng
quả dứa dại
quả xương rồng lê gai
quả thanh long
quả cóc Thái
củ sen
củ hồi
đậu bắp
củ hàu trắng
su su
quả sa kê (Artocarpus altilis)
Kỷ tử
vú sữa
mận(tất cả các màu)
táo tàu
quả mâm xôi
táo ta
Củ mã thầy (củ năng)
ca cao và sôcôla thuần chay
củ ấu
sả
nha đam
đậu đũa
tinh dầu bạc hà Á
African Blue basil
Camphor basil
Christmas basil
Clove basil
Genovese basil
Holy basil (Tulsi)
Lemon basil
Lime basil
Mammoth basil
Purple Ruffles basil
Spicy Globe basil
Astragalus root (hoàng kỳ/huang qi)
Banana stem (Banana pith)
Codonopsis root (Đẳng sâm/dang shen)
Fox nut (khiếm thực/qian shi)
Poria mushroom (phục linh/fu ling)
Saposhnikovia root (phòng phong/fang feng)
White atractylodes (bạch truật/bai zhu)
White hyacinth bean (Đậu lăng trắng/bai bian dou)
Chinese yam (hoài sơn/huai shan)
Pomegranate
Ambrosia apple
Cox’s Orange Pippin apple
Envy apple
Fuji apple
Gala apple
Gingergold apple
Golden Delicious apple
Granny Smith apple
Honeycrisp apple
Idared apple
Jonagold apple
Mila Zagoras Piliou apple
Opal apple
Pink Lady apple
Red Delicious apple
Airén grapes
Almeria (Ohanez) grapes
Autumn Royal grapes
Black Corinth grapes
Cabernet Sauvignon grapes
Chardonnay grapes
Cotton Candy grapes
Flame Seedless grapes
Grenache (Garnacha Tinta) grapes
Himrod grapes
Italia grapes
Kyoho grapes
Menindee Seedless grapes
Merlot grapes
Muscat of Alexandria grapes
Muscat of Hamburg grapes
Niagara grapes
Pinot Gris/Grigio grapes
Red Globe grapes
Riesling grapes
Ruby Seedless grapes
Superior Seedless (Sugraone) grapes
Sweet Jubilee grapes
Thompson Seedless (Sultana) grapes
Trebbiano Toscano (Ugni Blanc) grapes
Bell Pepper (red, yellow, green)
Yerba mate tea
Twinings Earl Grey tea
Harney & Sons Earl Grey Supreme tea
Bigelow Earl Grey tea
Twinings English Breakfast tea
PG Tips English Breakfast tea
Barry's Tea Gold
Twinings Irish Breakfast tea
Twinings Darjeeling tea
Harney & Sons Darjeeling tea
Taylors of Harrogate Assam tea
Harney & Sons Organic Assam tea
Vahdam Daily Assam tea
Harney & Sons Lapsang Souchong tea
Taylors of Harrogate Lapsang Souchong tea
Dilmah Premium Ceylon tea
Twinings Pure Ceylon tea
Harney & Sons Russian Country tea
Twinings Russian Caravan tea
Twinings Keemun tea
Harney & Sons Hao Ya “A” Keemun tea
Xiao Zhong tea
Yunnan Da Ye tea
Yabukita tea
Saemidori tea
Okumidori tea
Long Jing (Dragon Well) Qunti tea
Long Jing (Dragon Well) #43 tea
Twinings Jasmine Green Tea
Harney & Sons Jasmine Green Tea
Aiya Matcha (green tea)
Ippodo Matcha (green tea)
Ito En Genmaicha (brown rice green tea)
Yamamotoyama Genmaicha (brown rice green tea)
Twinings Gunpowder Green Tea
Numi Gunpowder Green Tea
Ito En Sencha tea
Ippodo Sencha tea
Ippodo Hojicha tea
Hojicha Co. Hojicha tea
Bigelow Oolong Tea
Twinings Pure Oolong Tea
Harney & Sons Formosa Oolong tea
JusTea Purple Leaf Tea
Twinings Pure White Tea
Teavivre Huo Shan Huang Ya yellow tea
Harney and Sons Junshan Yinzhen yellow tea
Numi Emperor's Pu-erh tea
Teavivre Ripened Cube Tuocha Pu-erh Tea Mini Brick
Tetley Original tea
Tetley Pure Green Tea
Tetley Decaf Tea
Tetley Jasmine Green Tea
Bergamot orange
Sanguinello blood orange
Tarocco blood orange
Jaffa orange
Lima orange
Bahia navel orange
Fukumoto navel orange
Lane Late navel orange
Washington navel orange
Seville orange
Valencia orange
Delta Valencia orange
Clemenules (Nules) Mandarin
Owari satsuma
Orlando tangelo
Minneola tangelo
Dancy tangerine
Ponkan tangerine
Green kiwi
Alfalfa (Medicago sativa) herbal tea
Aniseed herbal tea
Archangelica herbal tea
Ashwagandha herbal tea
Common Barberry herbal tea
Holly-leaved Barberry (Oregon Grape) herbal tea
Indian Barberry herbal tea
Chinese Bayberry (Yumberry) herbal tea
Northern Bayberry herbal tea
Southern Bayberry (Wax Myrtle) herbal tea
Bay Leaf herbal tea
Scarlet Bee Balm herbal tea
Purple Bee Balm (Wild Bergamot) herbal tea
Betony (purple, white) herbal tea
Black Cohosh herbal tea
German Chamomile herbal tea
Roman Chamomile herbal tea
Indian Chrysanthemum (yellow, white) herbal tea
Ju Hua (Chrysanthemum x morifolium) (purple, pink, orange, yellow, red, white) herbal tea
Common Daisy (white, pink, yellow, red) herbal tea
Echinacea purpurea (Purple Coneflower) herbal tea
American Elderberry herbal tea
European Elderberry herbal tea
Female Ginseng (Angelica sinensis) herbal tea
Fenugreek herbal tea
Guarana herbal tea
Hibiscus sabdariffa (Roselle) herbal tea
Mountain Honeybush (Cyclopia intermedia) herbal tea
Hyssop herbal tea
English Lavender (True Lavender) herbal tea
Lemon Balm herbal tea
Lemon Verbena (Lemon Beebrush) herbal tea
Common Lime (unrelated to the fruit) herbal tea
Bigleaf Linden (Broad-Leaved Lime) herbal tea
Littleleaf Linden (Small-Leaved Lime) herbal tea
Lovage herbal tea
Moringa oleifera (Drumstick Tree) herbal tea
Myrica Gale (Sweet Gale) herbal tea
Nutmeg herbal tea
Oregano herbal tea
Pot Marigold herbal tea
Rooibos herbal tea
Beach Rosehip (Rosa rugosa) herbal tea
Dog Rosehip (Rosa canina) herbal tea
Chinese Sarsaparilla herbal tea
Honduran Sarsaparilla herbal tea
Jamaican Sarsaparilla herbal tea
Mexican Sarsaparilla herbal tea
Blue Skullcap herbal tea
St. John’s Wort herbal tea
French Tarragon herbal tea
Mexican Tarragon herbal tea
Russian Tarragon herbal tea
Common Thyme herbal tea
Turmeric herbal tea
Valerian (Valeriana officinalis) herbal tea
Bourbon Vanilla (Madagascar Vanilla) herbal tea
American Wintergreen herbal tea
Common Wormwood herbal tea
Common Yarrow (white, cream, pink, red, yellow) herbal tea
Chúng tôi sẽ cập nhật khi có thể thêm nhiều loại Thực phẩm Không đau và Thực phẩm đau. Đây không phải là danh sách đầy đủ.
“Mỗi khi quý vị ăn, hãy gia trì đồ ăn bằng cách cầu nguyện với Thượng Đế: ‘Xin cảm tạ Thượng Đế; xin cảm ơn tất cả các vị Minh Sư’, cảm ơn tất cả các chúng sinh cao thượng đã gia trì đồ ăn của quý vị, đã cho quý vị mượn một số công đức để quý vị có thể ăn đồ ăn ngon, tiêu hóa tốt và khỏe mạnh. Ngay cả những loại thực vật không đau, quý vị cũng nên cảm ơn họ”.
— Ngài Thanh Hải Vô Thượng Sư (Thuần Chay)