Mục lục
1Ngũ cốc & Hạt ngũ cốc2Hạt 3Đậu & hạt4Chất đạm thuần chay5Dầu & Chất béo6Gia vị & Chất tạo ngọt7Ớt8Rau củ9Rau thơm & Gia vị10Họ bầu bí11Họ đậu12Tất cả các loại dưa 13Trái cây14Thêm nhiều thực phẩm không đau15Đã thêm ngày 15 tháng 2 năm 202516Đã thêm ngày 25 tháng 2 năm 202517Đã thêm ngày 3 tháng 3 năm 202518Đã thêm ngày 13 tháng 3 năm 202519Đã thêm ngày 24 tháng 3 năm 202520Đã thêm ngày 29 tháng 3 năm 202521Cây Cảm Thấy Đau Khi Bị Ngắt Hái22Thêm nhiều thực phẩm có đau23Đã thêm ngày 15 tháng 2 năm 202524Đã thêm ngày 25 tháng 2 năm 202525Đã thêm ngày 3 tháng 3 năm 202526Đã thêm ngày 13 tháng 3 năm 202527Đã thêm ngày 24 tháng 3 năm 202528Đã thêm ngày 29 tháng 3 năm 202529Thực phẩm Không đau - danh sách đơn giản
Ngũ cốc & Hạt ngũ cốc

Gạo

ngô (tươi & khô)

lúa mì (bánh mì, mì ống, mì sợi)

hạt rau dền

yến mạch

lúa mạch

hạt ý dĩ (bo bo)

hạt cao lương

kiều mạch

kê

diêm mạch

mì hột

hạt teff
Hạt (tất cả và bao gồm cả những loại không được đề cập bên dưới)

Hạt bí ngô

Hạt hướng dương

Hạt dưa

Hạt sen

Cà phê

Hạt vừng

Hạt lanh
Đậu & hạt

Đậu và đậu lăng (tất cả các loại, cả khô và tươi)

đậu phộng

hạt mắc-ca

hạt phỉ

hạnh nhân

hạt dẻ cười

hạt hồ đào

hạt thông
Cộng với hầu hết các loại hạt, nếu chúng rụng khỏi cây một cách tự nhiên.
Chất đạm thuần chay

Đạm đậu nành khô & bột đậu nành khô

đạm lúa mì khô & bột lúa mì khô

đậu phụ

đậu nành lên men

ham thuần chay

xúc xích thuần chay

mì căn thuần chay (nếu làm từ thực phẩm trong danh sách Thực Phẩm Không Đau)
Dầu & Chất béo

Dầu hạt lanh

dầu đậu phộng

dầu mè

dầu bơ

tinh dầu tràm trà

dầu hướng dương

bơ thuần chay (không chứa dầu ô liu)
Gia vị & Chất tạo ngọt

Muối

nước dùng rau (nếu làm từ thực phẩm trong danh sách Thực Phẩm Không Đau)

Nước tương Maggi

nước tương đậu nành

đường từ củ cải đường

đường mía thuần chay (trắng, nâu, đường xay, thô – dùng vừa phải)

mật và siro cây thùa
Ớt

Ớt Poblano

Ớt Jalapeño

Ớt Habanero

Ớt Trinidad Perfume

Ớt Fresno

Ớt cay Bồ Đào Nha

Ớt Paprika

Ớt chuối ngọt

Ớt Carmen

Ớt Shishito

Ớt Golden Treasure

Ớt Tequila Sunrise

Ớt Jimmy Nardello

Ớt Italia

Ớt Lai Mocha Swirl

Ớt Lai Nibbler

Ớt Tangerine dream

Ớt ngọt Ý Tolli

Ớt Sheepnose Pimento

Ớt lai cherry stuffer

Ớt Slovana

Ớt lai Peppigrande

Ớt Cayenne

Ớt Anaheim

Ớt Serrano

Ớt Chilaca

Ớt Aleppo

Ớt Chili de Arbol

Ớt Aji Mango

Ớt Thái

Ớt Tứ Xuyên

Ớt Wiri Wiri

Ớt Cascabel Chile khô (Bola Chile)
Và những loại ớt cay rất nhỏ khác.
Rau củ

Cải ô rô (rau diếp xoăn)

Cải ngồng (cải làn)

Cải Tatsoi (cải hoa hồng)

kale (cải xoăn)

Cải cầu vồng (tất cả các loại khác)

cải rổ

đại hoàng

xà lách romaine

cần tây

cần tàu

cải thìa (bẹ trắng)

rau mầm

rau rocket (arugula)

cải xoong (xà lách xoong)

rau muống

rau tầm ma

bắp cải

cải thảo

xà lách iceberg (xà lách búp Mỹ)

xà lách radicchio

bắp cải xoăn endive

bông cải xanh

cải bruxen (bắp cải tí hon)

súp lơ

cà chua

cải dại

cải bẹ xanh

cải ngọt

dưa leo

măng tây

atisô

rong biển

bồ công anh (tất cả màu sắc và cả rễ)

củ bình tinh

khoai môn

khoai mỡ

củ sắn

khoai tây & khoai lang (tất cả các loại khác)

gừng

nhân sâm

su hào

củ cải turnip

củ dền

củ cải tím

tỏi tây (hành boa rô)

giá đỗ (tất cả)

các loại nấm (nếu an toàn)
Cũng như tất cả các loại rau mầm, bao gồm cả mầm non của rau ngò, đậu nành, hạt bí ngô, v.v. Cộng thêm hành tây và tỏi.
Rau thơm & Gia vị

Ngò tây

xô thơm

kinh giới tây

ngò rí

bạc hà

thì là

lá lốt

ngò gai

mồng tơi củ

Ngò ôm/Ngổ

Tần ô

húng quế

bạch đậu khấu

đại hồi

đinh hương

hạt & bột ngò rí

hạt & bột thì là
Họ bầu bí

Bí ngô Carnival

Bí ngô Hubbard

Bí ngô Delicata

Bí ngô trắng
Họ đậu

Đậu dẹt Ý

Đậu dẹt Pole

Đậu dẹt Romano

Đậu tuyết

Đậu Anh (đậu vườn)

đậu que đường

đậu que quả dẹp
Tất cả các loại dưa (bao gồm cả những loại không được đề cập bên dưới)

Dưa hấu

dưa lưới

dưa Galia

dưa hoàng yến

dưa Charentais

dưa lê honeydew

bí đao

dưa snap

dưa Santa Claus

dưa Hami

dưa casaba

dưa Crenshaw

dưa sừng

dưa Bạch Lan

mướp đắng (khổ qua)
Trái cây họ cam quýt (không có cuống hoặc bất kỳ bộ phận nào của cuống, chẳng hạn như phần đầu trái cây gắn vào cuống, trừ cam và chanh vàng).
Trái cây

Quýt

nhãn

vải

mãng cầu xiêm

bưởi

chanh xanh

chanh dây

chuối

khế

bơ

chà là (nếu chín)

gấc

Trái sung

nhàu

mơ

mận tím

mận trắng

đào đỏ
Cộng thêm một số loại quả mọng, nếu chúng dễ dàng rụng từ bụi cây, và bất kỳ loại trái cây nào rụng tự nhiên từ cây.
Thêm nhiều thực phẩm không đau
(Đã thêm ngày 15 tháng 2 năm 2025)
(Đã thêm ngày 15 tháng 2 năm 2025)

Siro xương rồng hoặc đường xương rồng (làm từ xương rồng lê gai)

quả bầu

quả hồng xiêm

quả na

quả me (Tamarindus indica)

quả bòn bon

quả hồng

quả dứa dại

quả xương rồng lê gai

quả thanh long

quả cóc Thái

củ sen

củ hồi

đậu bắp

củ hàu trắng

su su

quả sa kê (Artocarpus altilis)
Thêm nhiều thực phẩm không đau
(Đã thêm ngày 25 tháng 2 năm 2025)
(Đã thêm ngày 25 tháng 2 năm 2025)

Kỷ tử

vú sữa

mận(tất cả các màu)

táo tàu

quả mâm xôi

táo ta
Thêm nhiều thực phẩm không đau
(Đã thêm ngày 3 tháng 3 năm 2025)
(Đã thêm ngày 3 tháng 3 năm 2025)

Củ mã thầy (củ năng)

ca cao và sôcôla thuần chay

củ ấu

sả

nha đam

đậu đũa

tinh dầu bạc hà Á
Thêm nhiều thực phẩm không đau
(Đã thêm ngày 13 tháng 3 năm 2025)
(Đã thêm ngày 13 tháng 3 năm 2025)

African Blue basil

Camphor basil

Christmas basil

Clove basil

Genovese basil

Holy basil (Tulsi)

Lemon basil

Lime basil

Mammoth basil

Purple Ruffles basil

Spicy Globe basil

Astragalus root (hoàng kỳ/huang qi)

Banana stem (Banana pith)

Codonopsis root (Đẳng sâm/dang shen)

Fox nut (khiếm thực/qian shi)

Poria mushroom (phục linh/fu ling)

Saposhnikovia root (phòng phong/fang feng)

White atractylodes (bạch truật/bai zhu)

White hyacinth bean (Đậu lăng trắng/bai bian dou)

Chinese yam (hoài sơn/huai shan)

Pomegranate

Ambrosia apple

Cox’s Orange Pippin apple

Envy apple

Fuji apple

Gala apple

Gingergold apple

Golden Delicious apple

Granny Smith apple

Honeycrisp apple

Idared apple

Jonagold apple

Mila Zagoras Piliou apple

Opal apple

Pink Lady apple

Red Delicious apple

Airén grapes

Almeria (Ohanez) grapes

Autumn Royal grapes

Black Corinth grapes

Cabernet Sauvignon grapes

Chardonnay grapes

Cotton Candy grapes

Flame Seedless grapes

Grenache (Garnacha Tinta) grapes

Himrod grapes

Italia grapes

Kyoho grapes

Menindee Seedless grapes

Merlot grapes

Muscat of Alexandria grapes

Muscat of Hamburg grapes

Niagara grapes

Pinot Gris/Grigio grapes

Red Globe grapes

Riesling grapes

Ruby Seedless grapes

Superior Seedless (Sugraone) grapes

Sweet Jubilee grapes

Thompson Seedless (Sultana) grapes

Trebbiano Toscano (Ugni Blanc) grapes
Thêm nhiều thực phẩm không đau
(Đã thêm ngày 24 tháng 3 năm 2025)
(Đã thêm ngày 24 tháng 3 năm 2025)

Bell Pepper (red, yellow, green)

Yerba mate tea

Twinings Earl Grey tea

Harney & Sons Earl Grey Supreme tea

Bigelow Earl Grey tea

Twinings English Breakfast tea

PG Tips English Breakfast tea

Barry's Tea Gold

Twinings Irish Breakfast tea

Twinings Darjeeling tea

Harney & Sons Darjeeling tea

Taylors of Harrogate Assam tea

Harney & Sons Organic Assam tea

Vahdam Daily Assam tea

Harney & Sons Lapsang Souchong tea

Taylors of Harrogate Lapsang Souchong tea

Dilmah Premium Ceylon tea

Twinings Pure Ceylon tea

Harney & Sons Russian Country tea

Twinings Russian Caravan tea

Twinings Keemun tea

Harney & Sons Hao Ya “A” Keemun tea

Xiao Zhong tea

Yunnan Da Ye tea

Yabukita tea

Saemidori tea

Okumidori tea

Long Jing (Dragon Well) Qunti tea

Long Jing (Dragon Well) #43 tea

Twinings Jasmine Green Tea

Harney & Sons Jasmine Green Tea

Aiya Matcha (green tea)

Ippodo Matcha (green tea)

Ito En Genmaicha (brown rice green tea)

Yamamotoyama Genmaicha (brown rice green tea)

Twinings Gunpowder Green Tea

Numi Gunpowder Green Tea

Ito En Sencha tea

Ippodo Sencha tea

Ippodo Hojicha tea

Hojicha Co. Hojicha tea

Bigelow Oolong Tea

Twinings Pure Oolong Tea

Harney & Sons Formosa Oolong tea

JusTea Purple Leaf Tea

Twinings Pure White Tea

Teavivre Huo Shan Huang Ya yellow tea

Harney and Sons Junshan Yinzhen yellow tea

Numi Emperor's Pu-erh tea

Teavivre Ripened Cube Tuocha Pu-erh Tea Mini Brick

Tetley Original tea

Tetley Pure Green Tea

Tetley Decaf Tea

Tetley Jasmine Green Tea

Bergamot orange

Sanguinello blood orange

Tarocco blood orange

Jaffa orange

Lima orange

Bahia navel orange

Fukumoto navel orange

Lane Late navel orange

Washington navel orange

Seville orange

Valencia orange

Delta Valencia orange

Clemenules (Nules) Mandarin

Owari satsuma

Orlando tangelo

Minneola tangelo

Dancy tangerine

Ponkan tangerine
Các bổ sung mới nhất
(Đã thêm ngày 29 tháng 3 năm 2025)
(Đã thêm ngày 29 tháng 3 năm 2025)

New
Green kiwi

New
Alfalfa (Medicago sativa) herbal tea

New
Aniseed herbal tea

New
Archangelica herbal tea

New
Ashwagandha herbal tea

New
Common Barberry herbal tea

New
Holly-leaved Barberry (Oregon Grape) herbal tea

New
Indian Barberry herbal tea

New
Chinese Bayberry (Yumberry) herbal tea

New
Northern Bayberry herbal tea

New
Southern Bayberry (Wax Myrtle) herbal tea

New
Bay Leaf herbal tea

New
Scarlet Bee Balm herbal tea

New
Purple Bee Balm (Wild Bergamot) herbal tea

New
Betony (purple, white) herbal tea

New
Black Cohosh herbal tea

New
German Chamomile herbal tea

New
Roman Chamomile herbal tea

New
Indian Chrysanthemum (yellow, white) herbal tea

New
Ju Hua (Chrysanthemum x morifolium) (purple, pink, orange, yellow, red, white) herbal tea

New
Common Daisy (white, pink, yellow, red) herbal tea

New
Echinacea purpurea (Purple Coneflower) herbal tea

New
American Elderberry herbal tea

New
European Elderberry herbal tea

New
Female Ginseng (Angelica sinensis) herbal tea

New
Fenugreek herbal tea

New
Guarana herbal tea

New
Hibiscus sabdariffa (Roselle) herbal tea

New
Mountain Honeybush (Cyclopia intermedia) herbal tea

New
Hyssop herbal tea

New
English Lavender (True Lavender) herbal tea

New
Lemon Balm herbal tea

New
Lemon Verbena (Lemon Beebrush) herbal tea

New
Common Lime (unrelated to the fruit) herbal tea

New
Bigleaf Linden (Broad-Leaved Lime) herbal tea

New
Littleleaf Linden (Small-Leaved Lime) herbal tea

New
Lovage herbal tea

New
Moringa oleifera (Drumstick Tree) herbal tea

New
Myrica Gale (Sweet Gale) herbal tea

New
Nutmeg herbal tea

New
Oregano herbal tea

New
Pot Marigold herbal tea

New
Rooibos herbal tea

New
Beach Rosehip (Rosa rugosa) herbal tea

New
Dog Rosehip (Rosa canina) herbal tea

New
Chinese Sarsaparilla herbal tea

New
Honduran Sarsaparilla herbal tea

New
Jamaican Sarsaparilla herbal tea

New
Mexican Sarsaparilla herbal tea

New
Blue Skullcap herbal tea

New
St. John’s Wort herbal tea

New
French Tarragon herbal tea

New
Mexican Tarragon herbal tea

New
Russian Tarragon herbal tea

New
Common Thyme herbal tea

New
Turmeric herbal tea

New
Valerian (Valeriana officinalis) herbal tea

New
Bourbon Vanilla (Madagascar Vanilla) herbal tea

New
American Wintergreen herbal tea

New
Common Wormwood herbal tea

New
Common Yarrow (white, cream, pink, red, yellow) herbal tea
Xin lưu ý: Không phải là danh sách đầy đủ.
Quy tắc chung: Nếu thân cây chủ yếu chứa nước hoặc chỉ là chất xơ, thì thường là cây không cảm thấy đau hoặc ít đau – ngoại trừ một số trường hợp.
Quy tắc chung: Nếu thân cây chủ yếu chứa nước hoặc chỉ là chất xơ, thì thường là cây không cảm thấy đau hoặc ít đau – ngoại trừ một số trường hợp.

Cây Cảm Thấy Đau Khi Bị Ngắt Hái
Lưu ý: Đây chỉ là một vài thí dụ – hầu hết thực vật thuộc loại này.


xoài

đu đủ

lê

chanh vàng

dứa (thơm)

dâu tây

việt quất

dừa

hạt điều (OK nếu đã tự nhiên rơi xuống đất)

quả óc chó (OK nếu đã tự nhiên rơi xuống đất)

rau bina

rau răm

diếp cá

tía tô

củ cải (trừ củ cải tím)

cà rốt

bí ngô (bao gồm cả hoa)

cà tím

măng leo

hương thảo

mật ong

dầu khuynh diệp

dầu ô liu
Ớt

Ớt Buran

hạt tiêu

Ớt fajita cay

Ớt chuối

Ớt Aji Amarillo

Ớt Mirasol

Ớt Piri Piri (nhiều loại & hình dạng)

Ớt Cascabel (ớt Bola)

Ớt Scotch bonnet

Ớt Pequin

Ớt Tepin
Bí ngòi

Bí ngô đường

bí ngô butternut

bí ngô spaghetti

bí ngô honeynut

bí ngô acorn

bí ngô kuri đỏ

bí ngô turban

bí ngô bánh bao ngọt

bí ngô buttercup

bí kabocha xanh

bí đỏ kabocha
Thêm nhiều thực phẩm có đau
(Đã thêm ngày 15 tháng 2 năm 2025)
(Đã thêm ngày 15 tháng 2 năm 2025)

Củ đậu

quả trứng gà

quả mít

búp măng
Thêm nhiều thực phẩm có đau
(Đã thêm ngày 25 tháng 2 năm 2025)
(Đã thêm ngày 25 tháng 2 năm 2025)

Chôm chôm

ổi

măng cụt

sầu riêng
Thêm nhiều thực phẩm có đau
(Đã thêm ngày 3 tháng 3 năm 2025)
(Đã thêm ngày 3 tháng 3 năm 2025)

Trái thốt nốt

sirô cây phong

bạc hà Âu & tinh dầu bạc hà Âu
Thêm nhiều thực phẩm có đau
(Đã thêm ngày 13 tháng 3 năm 2025)
(Đã thêm ngày 13 tháng 3 năm 2025)

Dark Opal basil

Braeburn apple

Cortland apple

Cosmic Crisp apple

Elstar apple

Empire apple

Jazz apple

Jonathan apple

McIntosh apple

Rome apple

Cardinal grapes

Concord grapes

Crimson Seedless grapes

Malbec grapes

Midnight Beauty grapes

Pinot Noir grapes

Pione grapes

Ribier (Black Monukka) grapes

Sangiovese grapes

Sauvignon Blanc grapes

Sweet Sapphire (Moon Drop) grapes

Syrah/Shiraz grapes

Tempranillo grapes
Thêm nhiều thực phẩm có đau
(Đã thêm ngày 24 tháng 3 năm 2025)
(Đã thêm ngày 24 tháng 3 năm 2025)

Taylors of Harrogate Yorkshire Tea

Numi Organic Golden Chai tea

Stash Double Spice Chai tea

Long Jing (Dragon Well) Jiukeng tea

Cara Cara orange

Moro blood orange

Campbell nucellar Valencia orange

Midknight Valencia orange

Miho satsuma
Các bổ sung mới nhất
(Đã thêm ngày 29 tháng 3 năm 2025)
(Đã thêm ngày 29 tháng 3 năm 2025)

New
Golden kiwi

New
Bloodroot herbal tea

New
Cinnamon herbal tea

New
Licorice herbal tea
Xin vui lòng nhớ có đủ vitamin và dinh dưỡng bằng cách uống vitamin và / hoặc chất bổ sung thuần chay.
Thực phẩm Không đau - danh sách đơn giản
Xin lưu ý: Không đầy đủ
Ngũ cốc & Hạt ngũ cốc
Gạo
ngô (tươi & khô)
lúa mì (bánh mì, mì ống, mì sợi)
hạt rau dền
yến mạch
lúa mạch
hạt ý dĩ (bo bo)
hạt cao lương
kiều mạch
kê
diêm mạch
mì hột
hạt teff
Hạt (tất cả và bao gồm cả những loại không được đề cập bên dưới)
Hạt bí ngô
Hạt hướng dương
Hạt dưa
Hạt sen
Cà phê
Hạt vừng
Hạt lanh
Đậu & hạt
Đậu và đậu lăng (tất cả các loại, cả khô và tươi)
đậu phộng
hạt mắc-ca
hạt phỉ
hạnh nhân
hạt dẻ cười
hạt hồ đào
hạt thông
Cộng với hầu hết các loại hạt, nếu chúng rụng khỏi cây một cách tự nhiên.
Chất đạm thuần chay
Đạm đậu nành khô & bột đậu nành khô
đạm lúa mì khô & bột lúa mì khô
đậu phụ
đậu nành lên men
ham thuần chay
xúc xích thuần chay
mì căn thuần chay (nếu làm từ thực phẩm trong danh sách Thực Phẩm Không Đau)
Dầu & Chất béo
Dầu hạt lanh
dầu đậu phộng
dầu mè
dầu bơ
tinh dầu tràm trà
dầu hướng dương
bơ thuần chay (không chứa dầu ô liu)
Gia vị & Chất tạo ngọt
Muối
nước dùng rau (nếu làm từ thực phẩm trong danh sách Thực Phẩm Không Đau)
Nước tương Maggi
nước tương đậu nành
đường từ củ cải đường
đường mía thuần chay (trắng, nâu, đường xay, thô – dùng vừa phải)
mật và siro cây thùa
Ớt
Ớt Poblano
Ớt Jalapeño
Ớt Habanero
Ớt Trinidad Perfume
Ớt Fresno
Ớt cay Bồ Đào Nha
Ớt Paprika
Ớt chuối ngọt
Ớt Carmen
Ớt Shishito
Ớt Golden Treasure
Ớt Tequila Sunrise
Ớt Jimmy Nardello
Ớt Italia
Ớt Lai Mocha Swirl
Ớt Lai Nibbler
Ớt Tangerine dream
Ớt ngọt Ý Tolli
Ớt Sheepnose Pimento
Ớt lai cherry stuffer
Ớt Slovana
Ớt lai Peppigrande
Ớt Cayenne
Ớt Anaheim
Ớt Serrano
Ớt Chilaca
Ớt Aleppo
Ớt Chili de Arbol
Ớt Aji Mango
Ớt Thái
Ớt Tứ Xuyên
Ớt Wiri Wiri
Ớt Cascabel Chile khô (Bola Chile)
Và những loại ớt cay rất nhỏ khác.
Rau củ
Cải ô rô (rau diếp xoăn)
Cải ngồng (cải làn)
Cải Tatsoi (cải hoa hồng)
kale (cải xoăn)
Cải cầu vồng (tất cả các loại khác)
cải rổ
đại hoàng
xà lách romaine
cần tây
cần tàu
cải thìa (bẹ trắng)
rau mầm
rau rocket (arugula)
cải xoong (xà lách xoong)
rau muống
rau tầm ma
bắp cải
cải thảo
xà lách iceberg (xà lách búp Mỹ)
xà lách radicchio
bắp cải xoăn endive
bông cải xanh
cải bruxen (bắp cải tí hon)
súp lơ
cà chua
cải dại
cải bẹ xanh
cải ngọt
dưa leo
măng tây
atisô
rong biển
bồ công anh (tất cả màu sắc và cả rễ)
củ bình tinh
khoai môn
khoai mỡ
củ sắn
khoai tây & khoai lang (tất cả các loại khác)
gừng
nhân sâm
su hào
củ cải turnip
củ dền
củ cải tím
tỏi tây (hành boa rô)
giá đỗ (tất cả)
các loại nấm (nếu an toàn)
Cũng như tất cả các loại rau mầm, bao gồm cả mầm non của rau ngò, đậu nành, hạt bí ngô, v.v. Cộng thêm hành tây và tỏi.
Rau thơm & Gia vị
Ngò tây
xô thơm
kinh giới tây
ngò rí
bạc hà
thì là
lá lốt
ngò gai
mồng tơi củ
Ngò ôm/Ngổ
Tần ô
húng quế
bạch đậu khấu
đại hồi
đinh hương
hạt & bột ngò rí
hạt & bột thì là
Họ bầu bí
Bí ngô Carnival
Bí ngô Hubbard
Bí ngô Delicata
Bí ngô trắng
Họ đậu
Đậu dẹt Ý
Đậu dẹt Pole
Đậu dẹt Romano
Đậu tuyết
Đậu Anh (đậu vườn)
đậu que đường
đậu que quả dẹp
Tất cả các loại dưa (bao gồm cả những loại không được đề cập bên dưới)
Dưa hấu
dưa lưới
dưa Galia
dưa hoàng yến
dưa Charentais
dưa lê honeydew
bí đao
dưa snap
dưa Santa Claus
dưa Hami
dưa casaba
dưa Crenshaw
dưa sừng
dưa Bạch Lan
mướp đắng (khổ qua)
Trái cây
Quýt
nhãn
vải
mãng cầu xiêm
bưởi
chanh xanh
chanh dây
chuối
khế
bơ
chà là (nếu chín)
gấc
Trái sung
nhàu
mơ
mận tím
mận trắng
đào đỏ
Thêm nhiều thực phẩm không đau
Siro xương rồng hoặc đường xương rồng (làm từ xương rồng lê gai)
quả bầu
quả hồng xiêm
quả na
quả me (Tamarindus indica)
quả bòn bon
quả hồng
quả dứa dại
quả xương rồng lê gai
quả thanh long
quả cóc Thái
củ sen
củ hồi
đậu bắp
củ hàu trắng
su su
quả sa kê (Artocarpus altilis)
Kỷ tử
vú sữa
mận(tất cả các màu)
táo tàu
quả mâm xôi
táo ta
Củ mã thầy (củ năng)
ca cao và sôcôla thuần chay
củ ấu
sả
nha đam
đậu đũa
tinh dầu bạc hà Á
African Blue basil
Camphor basil
Christmas basil
Clove basil
Genovese basil
Holy basil (Tulsi)
Lemon basil
Lime basil
Mammoth basil
Purple Ruffles basil
Spicy Globe basil
Astragalus root (hoàng kỳ/huang qi)
Banana stem (Banana pith)
Codonopsis root (Đẳng sâm/dang shen)
Fox nut (khiếm thực/qian shi)
Poria mushroom (phục linh/fu ling)
Saposhnikovia root (phòng phong/fang feng)
White atractylodes (bạch truật/bai zhu)
White hyacinth bean (Đậu lăng trắng/bai bian dou)
Chinese yam (hoài sơn/huai shan)
Pomegranate
Ambrosia apple
Cox’s Orange Pippin apple
Envy apple
Fuji apple
Gala apple
Gingergold apple
Golden Delicious apple
Granny Smith apple
Honeycrisp apple
Idared apple
Jonagold apple
Mila Zagoras Piliou apple
Opal apple
Pink Lady apple
Red Delicious apple
Airén grapes
Almeria (Ohanez) grapes
Autumn Royal grapes
Black Corinth grapes
Cabernet Sauvignon grapes
Chardonnay grapes
Cotton Candy grapes
Flame Seedless grapes
Grenache (Garnacha Tinta) grapes
Himrod grapes
Italia grapes
Kyoho grapes
Menindee Seedless grapes
Merlot grapes
Muscat of Alexandria grapes
Muscat of Hamburg grapes
Niagara grapes
Pinot Gris/Grigio grapes
Red Globe grapes
Riesling grapes
Ruby Seedless grapes
Superior Seedless (Sugraone) grapes
Sweet Jubilee grapes
Thompson Seedless (Sultana) grapes
Trebbiano Toscano (Ugni Blanc) grapes
Bell Pepper (red, yellow, green)
Yerba mate tea
Twinings Earl Grey tea
Harney & Sons Earl Grey Supreme tea
Bigelow Earl Grey tea
Twinings English Breakfast tea
PG Tips English Breakfast tea
Barry's Tea Gold
Twinings Irish Breakfast tea
Twinings Darjeeling tea
Harney & Sons Darjeeling tea
Taylors of Harrogate Assam tea
Harney & Sons Organic Assam tea
Vahdam Daily Assam tea
Harney & Sons Lapsang Souchong tea
Taylors of Harrogate Lapsang Souchong tea
Dilmah Premium Ceylon tea
Twinings Pure Ceylon tea
Harney & Sons Russian Country tea
Twinings Russian Caravan tea
Twinings Keemun tea
Harney & Sons Hao Ya “A” Keemun tea
Xiao Zhong tea
Yunnan Da Ye tea
Yabukita tea
Saemidori tea
Okumidori tea
Long Jing (Dragon Well) Qunti tea
Long Jing (Dragon Well) #43 tea
Twinings Jasmine Green Tea
Harney & Sons Jasmine Green Tea
Aiya Matcha (green tea)
Ippodo Matcha (green tea)
Ito En Genmaicha (brown rice green tea)
Yamamotoyama Genmaicha (brown rice green tea)
Twinings Gunpowder Green Tea
Numi Gunpowder Green Tea
Ito En Sencha tea
Ippodo Sencha tea
Ippodo Hojicha tea
Hojicha Co. Hojicha tea
Bigelow Oolong Tea
Twinings Pure Oolong Tea
Harney & Sons Formosa Oolong tea
JusTea Purple Leaf Tea
Twinings Pure White Tea
Teavivre Huo Shan Huang Ya yellow tea
Harney and Sons Junshan Yinzhen yellow tea
Numi Emperor's Pu-erh tea
Teavivre Ripened Cube Tuocha Pu-erh Tea Mini Brick
Tetley Original tea
Tetley Pure Green Tea
Tetley Decaf Tea
Tetley Jasmine Green Tea
Bergamot orange
Sanguinello blood orange
Tarocco blood orange
Jaffa orange
Lima orange
Bahia navel orange
Fukumoto navel orange
Lane Late navel orange
Washington navel orange
Seville orange
Valencia orange
Delta Valencia orange
Clemenules (Nules) Mandarin
Owari satsuma
Orlando tangelo
Minneola tangelo
Dancy tangerine
Ponkan tangerine
Green kiwi
Alfalfa (Medicago sativa) herbal tea
Aniseed herbal tea
Archangelica herbal tea
Ashwagandha herbal tea
Common Barberry herbal tea
Holly-leaved Barberry (Oregon Grape) herbal tea
Indian Barberry herbal tea
Chinese Bayberry (Yumberry) herbal tea
Northern Bayberry herbal tea
Southern Bayberry (Wax Myrtle) herbal tea
Bay Leaf herbal tea
Scarlet Bee Balm herbal tea
Purple Bee Balm (Wild Bergamot) herbal tea
Betony (purple, white) herbal tea
Black Cohosh herbal tea
German Chamomile herbal tea
Roman Chamomile herbal tea
Indian Chrysanthemum (yellow, white) herbal tea
Ju Hua (Chrysanthemum x morifolium) (purple, pink, orange, yellow, red, white) herbal tea
Common Daisy (white, pink, yellow, red) herbal tea
Echinacea purpurea (Purple Coneflower) herbal tea
American Elderberry herbal tea
European Elderberry herbal tea
Female Ginseng (Angelica sinensis) herbal tea
Fenugreek herbal tea
Guarana herbal tea
Hibiscus sabdariffa (Roselle) herbal tea
Mountain Honeybush (Cyclopia intermedia) herbal tea
Hyssop herbal tea
English Lavender (True Lavender) herbal tea
Lemon Balm herbal tea
Lemon Verbena (Lemon Beebrush) herbal tea
Common Lime (unrelated to the fruit) herbal tea
Bigleaf Linden (Broad-Leaved Lime) herbal tea
Littleleaf Linden (Small-Leaved Lime) herbal tea
Lovage herbal tea
Moringa oleifera (Drumstick Tree) herbal tea
Myrica Gale (Sweet Gale) herbal tea
Nutmeg herbal tea
Oregano herbal tea
Pot Marigold herbal tea
Rooibos herbal tea
Beach Rosehip (Rosa rugosa) herbal tea
Dog Rosehip (Rosa canina) herbal tea
Chinese Sarsaparilla herbal tea
Honduran Sarsaparilla herbal tea
Jamaican Sarsaparilla herbal tea
Mexican Sarsaparilla herbal tea
Blue Skullcap herbal tea
St. John’s Wort herbal tea
French Tarragon herbal tea
Mexican Tarragon herbal tea
Russian Tarragon herbal tea
Common Thyme herbal tea
Turmeric herbal tea
Valerian (Valeriana officinalis) herbal tea
Bourbon Vanilla (Madagascar Vanilla) herbal tea
American Wintergreen herbal tea
Common Wormwood herbal tea
Common Yarrow (white, cream, pink, red, yellow) herbal tea
Chúng tôi sẽ cập nhật khi có thể thêm nhiều loại Thực phẩm Không đau và Thực phẩm đau. Đây không phải là danh sách đầy đủ.
“Mỗi khi quý vị ăn, hãy gia trì đồ ăn bằng cách cầu nguyện với Thượng Đế: ‘Xin cảm tạ Thượng Đế; xin cảm ơn tất cả các vị Minh Sư’, cảm ơn tất cả các chúng sinh cao thượng đã gia trì đồ ăn của quý vị, đã cho quý vị mượn một số công đức để quý vị có thể ăn đồ ăn ngon, tiêu hóa tốt và khỏe mạnh. Ngay cả những loại thực vật không đau, quý vị cũng nên cảm ơn họ”.
— Ngài Thanh Hải Vô Thượng Sư (Thuần Chay)